Nghĩa của từ "it is better be envied than pitied" trong tiếng Việt

"it is better be envied than pitied" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

it is better be envied than pitied

US /ɪt ɪz ˈbetər bi ˈenvid ðæn ˈpɪtid/
UK /ɪt ɪz ˈbetə bi ˈenvid ðæn ˈpɪtid/
"it is better be envied than pitied" picture

Thành ngữ

thà bị ghen tị còn hơn là bị thương hại

it is preferable to be successful and have others be jealous of you than to be a failure and have others feel sorry for you

Ví dụ:
She works hard to maintain her status, believing that it is better to be envied than pitied.
Cô ấy làm việc chăm chỉ để duy trì địa vị của mình, tin rằng thà bị ghen tị còn hơn là bị thương hại.
Even though the taxes are high on his new mansion, he says it is better to be envied than pitied.
Mặc dù thuế căn biệt thự mới của anh ấy rất cao, anh ấy vẫn nói rằng thà bị ghen tị còn hơn là bị thương hại.